Vé máy bay trực tuyến Sacojet

ĐIỆN THOẠI TƯ VẤN VÀ ĐẶT VÉ

Tổng đài: 1900 636 479

Hotline: 0902 62 1479

Cập nhật ngày 29/11/2017

BẢNG GIÁ VÉ MÁY BAY VIETNAM AIRLINES CẬP NHẬT MỚI NHẤT

Hãng hàng không quốc gia Vietnam Airlines với mạng lướt đường bay rộng khắp cùng những dịch vụ đi kèm vượt trội vẫn luôn là sự lựa chọn của hành khách trong nhiều năm qua. Cùng với việc đảm bảo an toàn tối ưu trong các chuyến bay, hãng luôn quan tâm đến sự thỏa mái, hài lòng của mỗi hành khách. Khi bay cùng Vietnam Airlines, khách hàng sẽ được trải nghiệm những loại máy bay mới, hiện đại, thưởng thức những món ăn miễn phí được chế biến bởi những đầu bếp hàng đầu khu vực, và những ưu đãi về hành lý, dịch vụ ưu tiên dành cho khách hàng thân thiết,…

Một số tuyến đường bay phổ biến và mức giá đi kèm đã được Sacojet cập nhật và gửi đến bạn bảng giá vé máy bay Vietnam Airlines trong nước ngay hôm nay, chắc chắn sẽ làm bạn cảm thấy bất ngờ ngoài sức tưởng tượng của bạn, Sacojet sẽ thường xuyên cập nhật bảng giá vé máy bay Vietnam Airlines trong nước vào các tháng tiếp theo, bạn hãy thường xuyên theo dõi và sở hữu cho mình một tấm vé ưng ý nhé!

 

Hành trìnhTháng 12/2017Tháng 1/2018
Bảng giá vé máy bay Vietnam Airlines một chiều khởi hành từ Hà Nội (Đã gồm thuế phí)
Hà Nội - Tp HCM1.417.0001.088.000
Hà Nội - Đà Nẵng757.000757.000
Hà Nội  - Đà Lạt1.616.0001.473.000
Hà Nội - Nha Trang1.087.0001.087.000
Hà Nội - Buôn Mê Thuột1.307.0001.307.000
Hà Nội - Phú Quốc1.473.0001.197.000
Hà Nội - Cần Thơ1.473.0001.088.000
Hà Nội - Quy Nhơn867.0001.033.000
Hà Nội - Pleiku867.000867.000
Hà Nội - Chu Lai647.000647.000
Bảng giá vé máy bay Vietnam Airlines khởi hành từ Tp. Hồ Chí Minh
Tp HCM - Hà Nội1.417.0001.417.000
Tp HCM - Đà Nẵng956.000956.000
Tp HCM - Hải Phòng1.417.0001.693.000
Tp HCM - Nha Trang647.000647.000
Tp HCM - Huế956.000956.000
Tp HCM - Vinh1.417.0001.417.000
Tp HCM - Phú Quốc1.242.000757.000
Tp HCM - Buôn Mê Thuột758.000647.000
Tp HCM - Quy Nhơn867.000867.000
Tp HCM -Đà Lạt647.000647.000
Tp HCM - Thanh Hóa1.693.0001.693.000
Tp HCM - Đồng Hới 977.0001.473.000
Tp HCM - Pleiku757.000657.000
Bảng giá vé máy bay Vietnam Airlines khởi hành từ Đà Nẵng, Nha Trang
Đà Nẵng - Hà Nội757.000757.000
Đà Nẵng - Tp HCM956.000757.000
Đà Nẵng - Hải Phòng757.000703.000
Đà Nẵng - Vinh1.242.0001.693.000
Đà Nẵng - Nha Trang1.087.0001.528.000
Đà Nẵng - Đà Lạt1.418.0001.087.000
Đà Nẵng - Ban Mê Thuộc1.242.0001.242.000
Đà Nẵng - Pleiku868.000758.000
Nha Trang - Hà Nội1.087.0001.087.000
Nha Trang - Tp HCM647.000647.000
Nha Trang - Đà Nẵng1.087.000923.000
Bảng giá vé máy bay Vietnam Airlines khởi hành từ Hải Phòng, Huế, Vinh
Hải Phòng- Tp HCM1.417.0001.417.000
Hải Phòng - Đà Nẵng757.0001.968.000
Huế - Tp HCM956.000956.000
Huế - Hà Nội647.0001.363.000
Vinh - Tp HCM1.143.0001.417.000
Vinh - Đà Nẵng1.242.0001.693.000
Vinh - Hà Nội867.000758.000
Bảng giá vé máy bay Vietjetnam Airlines khởi hành từ Phú Quốc, Đà Lạt
Phú Quốc - Hà Nội1.197.0001.197.000
Phú Quốc - Tp HCM1.242.000901.000
Phú Quốc - Cần Thơ1.033.000-
Đà Lạt - Hà Nội1.473.0001.473.000
Đà Lạt - Tp HCM1.946.0001.473.000
Đà Lạt - Đà Nẵng1.418.0002.023.000
Bảng giá vé Vietnam Airlines khởi hành từ Buôn Mê Thuột, Quy Nhơn, Cần Thơ
Buôn Mê Thuôt - Tp HCM647.000647.000
Buôn Mê Thuột - Hà Nội1.307.0001.638.000
Buôn Mê Thuột - Đà Nẵng1.242.000868.000
Quy Nhơn - Hà Nội862.000862.000
Quy Nhơn - Tp HCM1.358.000808.000
Cần Thơ - Hà Nội1.473.0001.088.000
Cần Thơ - Phú Quốc1.253.000-
Bảng giá Vietnam Airlines khởi hành từ Thanh Hóa, Đồng Hới, Chu Lai, Pleiku
Thanh Hóa - Tp HCM1.688.0001.412.000
Đồng Hới - Tp HCM972.0001.028.000
Đồng Hới - Hà Nội863.0001.688.000
Chu Lai - Hà Nội642.000642.000
Pleiku - Hà Nội 862.000862.000
Pleiku - Tp HCM752.000622.000
Pleiku - Đà Nẵng863.000753.000
Bảng giá vé máy bay Vietnam Airlines một chiều quốc tế từ Tp. HCM, Hà Nội (Đã gồm thuế phí)
HCM – Taipei5.894.0005.894.000
HCM - Kaohsiung6.904.0006.904.000
HCM – Seoul6.904.0006.904.000
HCM - Guangzhou5.180.0005.479.000
HCM - Singapore2.358.0002.358.000
HCM - Narita13.342.00012.342.000
HCM - Hong Kong3.591.0003.591.000
HCM - Melbourne10.558.00012.465.000
HCM - Sydney10.878.00012.685.000
HCM - Phnom Penh3.505.0003.505.000
HCM - Vientiane 4.228.0004.228.000
HaNoi – Narita13.296.00013.296.000
HaNoi - Haneda13.316.00013.316.000
HaNoi - Seoul 7.306.0007.306.000
HaNoi - Shanghai7.815.0007.815.000
HaNoi - Singapore2.927.0002.927.000
HaNoi - Kuala Lumpur2.472.0003.733.000
HaNoi - Yangon5.613.005.613.000

 

 

Quý khách lưu ý: 

  • Số lượng vé là hạn chế nên giá vé cao hơn có thể được áp dụng
  • Giá vé bao gồm 07kg hành lý xách tay và 20kg hành lý ký gửi

Chi tiết các chuyến bay, hành trình bay cũng như bảng giá vé máy bay Vietnam Airlines quý khách có thể trực tiếp liên hệ tổng đài để được hỗ trợ và cung cấp thêm thông tin:

Tổng đài thông tin và đặt vé máy bay Vietnam Airlines

(Gọi để đặt vé nhanh và tiết kiệm thời gian, 1000 VNĐ/phút)

1900 63 64 79

 

Edit  29/11/2017

 

25/10/2016
Hãy chia sẻ tới mọi người!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Call center - Tư vấn & đặt vé
1900636479

Chạm và gọi

Hotline+Zalo: 0902 62 1479
Tiêu điểm
Sacojet tuyển Cộng Tác viên